Không có đi làm chỉ có lại
Direct English translation
There is no going and doing, only coming back.
Equivalent English version
One good turn deserves another
Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói việc qua lại, thăm hỏi hay giúp đỡ giữa người với người cần có sự đáp lại, không nên chỉ nhận mà không biết hồi đáp. Thường nhắc đến cách cư xử có trước có sau trong quan hệ xã hội.
English explanation
Used to say that in social dealings, visits, favors, or kindness should be reciprocated rather than one-sided. It emphasizes proper conduct and mutual give-and-take in relationships.